nữ sinh

Học thuật
Thân thiện
nữ sinh

Các nữ sinh mặc áo dài trắng đang chơi cầu lông trong sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học sinh nữ: Từ dùng để chỉ một người đang theo học tại một trường học nữ giới. Từ này thường được dùng trong bối cảnh học đường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nữ sinh đều mặc áo dài, trông rất đẹp rất duyên.
    • Nhóm nữ sinh ấy luôn đạt thành tích cao trong học tập.
    • Buổi lễ chào cờ sự tham dự của toàn thể học sinh, trong đó các nữ sinh xếp hàng ngay ngắn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư cách nữ sinh": chỉ phẩm chất, đạo đức chuẩn mực của một học sinh nữ.
    • ấy luôn giữ gìn tư cách nữ sinh mẫu mực.
  • "thời nữ sinh": chỉ quãng thời gian học sinh nữ, thường gợi nhớ về những kỷ niệm đẹp.
    • Những kỷ niệm thời nữ sinh của luôn sống động trong tâm trí.
Biến thể từ gần giống
  • Nữ sinh viên (danh từ): chỉ sinh viên nữ đang học tại các trường đại học, cao đẳng.
  • Học sinh nữ (danh từ): cách nói mô tả, đồng nghĩa với "nữ sinh".
  • Nữ học sinh (danh từ): cách nói khác của "học sinh nữ".
Từ đồng nghĩa
  • Học trò nữ: cách gọi thân mật, cổ điển hơn.
  • Écolière (từ mượn tiếng Pháp): nữ sinh.
Từ trái nghĩa
  • Nam sinh (danh từ): học sinh nam.
nữ sinh

Các nữ sinh mặc áo dài trắng đang chơi cầu lông trong sân trường.

  1. dt. Học sinh nữ: Các nữ sinh đều mặc áo dài, trông rất đẹp rất duyên.

Proverbs and Idioms